464 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam

Nội dung sản phẩm

Máy in Avery mã vạch Dennison ADTP1 là sản phẩm của thương hiệu Avery Dennison nổi tiếng hiện nay. Đây là dòng máy in mới đến từ Hoa Kỳ với rất nhiều ưu điểm nổi bật đem lại sự tin cậy cho quý khách hàng.

Điểm nổi bật và lợi ích của Máy in mã vạch Avery Dennison ADTP1

1. Tăng tốc hiệu suất

Với công nghệ ngày càng đột phá của hãng Avery Dennison cho phép dòng máy in mã vạch ADTP1 có thể tăng tốc hiệu suất và thông minh hơn rất nhiều. 

Hơn nữa, quá trình xử lý cũng cực kỳ nhanh chóng và tạo tốc độ lên đến 12 ips tương đương với 305 mm/s. Ngoài ra, màn hình bl lớp màu nền cũng cung cấp khả năng nhận diện tốt nhất với các tình trạng của máy in.

2. Tiết kiệm nhiều nguồn chi phí

Một trong những ưu điểm tốt nhất của Avery Dennison ADTP, đó là khả năng điều khiển ribbon hai động cơ đáng tin cậy. Hơn nữa, Avery Dennison Barcode Assured ™ có công nghệ tự sửa mã vạch lỗi giúp giảm khả năng in không thể đọc được mã vạch. Tích hợp kiểm tra nhãn "xấu" của công của công cụ kiểm tra RFID và báo động ngay lập tức cho máy in mã vạch.

3. Tích hợp sự tương thích với nhiều hệ thống

Avery Dennison 1 (ADTP1) được thiết kế nhằm tăng tốc độ mã vạch và nhãn RFID, in mã vạch, xác minh, cắt và xếp chồng để bạn chuyển hàng nhanh chóng và chính xác thông qua chuỗi cung ứng. 

Hơn nữa, cổng LAN được tích hợp sẵn nhằm giúp máy in này không cần phải phụ thuộc vào máy tính chủ cũng như giúp nhiều máy tính có thể kết nối để in ấn cùng lúc được.

Thông số kỹ thuật

Dòng sản phẩm máy in mã vạch Avery Dennison 1 (ADTP1) có thông số kỹ thuật như sau

 

Tên sản phẩm

Avery Dennison ADTP1

Thương hiệu

Avery

Xuất xứ

Hoa Kỳ

Vi xử lý

_

Bộ nhớ

SDRAM: 64MB Flash: 32MB

Màn hình

LCD

Kết nối

USB 2.0 Device Port , USB 2.0 Host Port , RS-232C Serial Port

Kích thước (WxHxD)

292x351x546mm

Trọng lượng

14.5kg

Nguồn điện

100–240 VAC with auto select 50/60 Hz

Nhiệt độ làm việc

5ºC – 40ºC

Độ ẩm làm việc

20% – 85%

Phương thức in

Truyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp

Tốc độ in

64 mm/s – 305 mm/s

Độ phân giải

203 DPI – 300 DPI – 600DPI

Chiều rộng đầu in

102mm

Chiều dài đầu in

_

Cảm biến

Laser

Chất liệu giấy

Decal thường/PVC/Xi bạc

Kiểu giấy

Die Cut, Black Mark, Aperture, Attacher Hole

 

Chiều rộng giấy

~110mm

Chiều dài giấy

_

Đường kính lõi giấy

_

Độ dày giấy

_

Chất liệu mực

Wax/Wax – Resin/Resin

Kiểu mực

Outside (Face out)/Inside (Face in)

Chiều rộng mực

~110mm

Chiều dài mực

~600m

Đường kính lõi mực

_

Độ dày mực

_

Hệ điều hành tương thích

Window XP/vista/2008/2012/7/8/8.1

Ngôn ngữ máy

_

Phần mềm tương thích

Bartender, Label view, Label maker…

Driver/SDK

_

Font chữ

Unicode, bitmap

Mã vạch

Hỗ trợ tất cả mã vạch chuẩn 1D và 2D

Đồ họa

_

Phụ kiện

_

Bảo hành

Máy in:12 tháng, đầu in: 6 tháng