Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL6
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL6
Mô tả sản phẩm:
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CG4
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CG4
Mô tả sản phẩm:
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO M84pro
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO M84pro
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy in mã vạch M84pro được thiết kế để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt của ngành công nghiệp. Sử dụng tốt trong các ngành Logistics, kho, sản xuất…

  • Thông số kỹ thuật

    Mã hiệu

    M84pro2/pro3/pro6

    Phương pháp in

    In nhiệt trực tiếp và gián tiếp

    Độ phân giải [dpi]

    203/305/609

    Tốc độ in tối đa [ips]

    10/8/6

    Khổ in ngang tối đa [mm]

    104

    Tốc độ xử lý

    32 Bit  RISC, 133MHz

    Bộ nhớ

    Flash ROM: 2MB

    Receive Buffer: 2.95MB

    Mã vạch

    1D và 2D

    Cổng giao tiếp

    (Tùy chọn)

    USB  1.1

    RS-232C

    IEEE1284

    LAN (10/100 BaseT)

    Wireless LAN

    Điện áp [V]

    AC 110/220

    Nhiệt độ vận hành [OC]

    5 - 40

    Kích thước (mm)

    Ngang

    Dài

    Cao

     

    265

    435

    335

    Trọng lượng [kg]

    18.5

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL4NX
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL4NX
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy in mã vạch CL4NX đáp ứng được tất cả những yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng. Chỉ cần Cắm và Sử Dụng, vận hành cực kỳ đơn giản. Sử dụng tốt trong các ngành logistics, kho, sản xuất…

  • Thông số kỹ thuật

    Mã hiệu

    CL408NX/412NX/424NX

    Phương pháp in

    In nhiệt trực tiếp và gián tiếp

    Độ phân giải [dpi]

    203/305/609

    Tốc độ in tối đa [ips]

    10/8/6

    Khổ in ngang tối đa [mm]

    104

    Tốc độ xử lý và bộ nhớ

    CPU1: 2GB ROM, 256MB RAM đối với Linux OS

    CPU2: 4MB ROM, 64 MB RAM đối với ITRON OS

    Mã vạch

    1D và 2D

    Ngôn ngữ hiển thị

    30

    Chức năng mô phỏng

    Zebra, Datamax, TEC, Intermec

    Cổng giao tiếp

    USB  2.0

    Ethernet

    RS-232

    IEEE1284

    Wireless (option)

    Điện áp [V]

    AC 100-240

    Nhiệt độ vận hành [OC]

    0 - 40

    Kích thước (mm)

    Ngang

    Dài

    Cao

     

    271

    457

    321

    Cấu trúc máy

    Nhôm nguyên khối

    Trọng lượng [kg]

    15.1

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil S-Class
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil S-Class
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Dòng máy Datamax S-Class được thiết kế đặc biệt cho thị trường in ấn vé với bộ nhớ và năng suất xử lý được nâng cấp để phù hợp hơn với nhu cầu in ấn. Có thể in được mã vạch 1 và 2 chiều, dễ dàng điều chỉnh độ rộng vé,tự động tải giấy qua đầu in, dễ dàng bảo trì đầu in kết hợp với vỏ máy kim loại chắc chắn.

    Datamax S-Class cho ra đời 2 dòng máy: ST-Class và SV-Class, thêm nhiều lựa chọn cho in vé. ST-3210 và ST-3306, độ phân giải 203 dpi và 300 dpi là phiên bản của dạng máy đặt bàn. Trong khi SV-3210 và SV-3306 độ phân giải 203 và 300dpi lại là phiên bản máy âm bàn, giúp khách hàng có nhiều giải pháp hơn để lựa chọn cho các ứng dụng như rạp hát, rạp chiếu phim, hội trường hòa nhạc, khán đài thể thao chuyên nghiệp..
     

  • Thông số kỹ thuật
    Model SV-3210 SV-3306 ST-3210 ST-3306
    Công nghệ in:: Direct thermal
    Tốc độ in: 10 IPS 6 IPS 10 IPS 6 IPS
    Độ phân giải: 203 DPI 300 DPI 203 DPI 300 DPI
    Bộ nhớ: 4MB DRAM; 2MB Flash
    Độ rộng có thể in: 3.15” (80mm) 3.2” (81.3mm) 3.15” (80mm) 3.2” (81.3mm)
    Chiều dài có thể in: 0.25" – 99" (6mm – 2475mm)
    Cổng giao tiếp: USB, PARALLEL,RS232
    Lọai mã vạch : Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 digit addendums, Code 93, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, UPS MaxiCode, FIM, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Aztec, TLC 39, Micro PDF417

     

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil H-Class
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil H-Class
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Thiết kế truyền động bằng bánh răng, bền bỉ và đạt hiệu quả đáng tin cậy cho các dịch vụ in liên tục 24x7. Kết cấu dạng module tăng thời gian hoạt động và giảm tổng chi phí sở hữu. Màn hình đồ họa lớn hiển thị các hướng dẫn xử lý nhanh, dễ dàng điều chỉnh cấu hình máy. Ngoài ra, H-Class được thiết kế với các tùy chọn cho ứng dụng RFID.

    • Công suất cao với bộ xử lý cực nhanh dùng cho công nghiệp, bộ vi xử lý đa tác vụ 32bit/200MHz tăng năng suất truyền dữ liệu và tốc độ in cực nhanh, là một trong các máy in nhanh nhất trong công nghiệp.
    • Màn hình LCD đồ họa rộng 240 x 320 giúp người sử dụng dễ xem cả hai lựa chọn trình đơn tiêu chuẩn và cao cấp cho việc điều chỉnh chức năng máy in
    • Xử lý lượng bảng in bằng trục cuốn lưu bên trong máy, cho phép tới 8” đường kính cuộn giấy quấn lại.

     

     

     

     

  • Thông số kỹ thuật
    Model H-4212
    H-4408
    H-4310
    H-4606
    H-6210 H-6308 H-4212X H-4310X
    H-4606X
    H-6212X H-6310X H-8308X
    Công nghệ in: Direct Thermal, Optional Thermal Transfer
    Tốc độ in 12/8 IPS 10/6 IPS 10 IPS 8 IPS 12 IPS 10/6 IPS 12 IPS 10 IPS 8 IPS
    Độ phân giải: 203/406 DPI 300/600 DPI 200 DPI 300 DPI 200 DPI 300/600 DPI 200 DPI 300 DPI 300 DPI
    Độ rộng có thể in: 4.09”
    (103.9 mm)
    4.16”
    (105.7 mm)
    6.61”
    (167.9 mm)
    6.40”
    (162.6 mm)
    4.09”
    (103.9 mm)
    4.16”
    (105.7 mm)
    6.61”
    (167.9 mm)
    6.40”
    (162.6 mm)
    8.52”
    (216.4 mm)
    Chiều dài có thể in: 0.25" – 99.99" (6.35mm – 2539.2mm)
    Lọai Mã vạch : Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 digit addendums, Code 93, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, UPS MaxiCode, FIM, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, RSS
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil M-Class Ma
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil M-Class Ma
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    M-Class Mark II bao gồm những đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn mạnh cùng với đa dạng các tùy chọn linh hoạt để đáp ứng được phạm vi rộng nhất của những ứng dụng.
    Có cấu tạo kim loại chắc chắn, màn hình hiển thị rộng và thiết kế dạng module, M-Class là dòng máy in hơn một bước so với các đối thủ. Khung sườn được thiết kế bằng thép đúc định hình cứng cáp đem lại độ tin cậy cao. Màn hình hiển thị tạo nên tính dễ sử dụng thông qua các menu đơn giản cho mọi trình độ người dùng. Nhờ thiết kế kiểu module linh hoạt, M-Class có thể nhanh chóng khi thay thế các bộ phận hoặc dễ dàng cài đặt thêm các tùy chọn khi gặp các yêu cầu thay đổi của công việc.

    M-Class đem lại tốt nhất về tính năng và hiệu suất trong các dòng máy.

  • Thông số kỹ thuật
    Model M-4206 M-4210 M-4308
    Công nghệ in: Direct thermal / Thermal transfer (optional)
    Tốc độ in 6 IPS 10 IPS 8 IPS
    Độ phân giải: 203 DPI 203 DPI 300 DPI
    Độ rộng có thể in: 4.25” (108mm) 4.25" (108mm) 4.25" (108mm)
    Độ rộng của giấy: 0.75” - 4.65"
    (19mm - 118 mm)
    0.75” - 4.65"
    (19mm - 118 mm)
    0.75” - 4.65"
    (19mm - 118 mm)
    Bộ nhớ: 8MB DRAM; 4MB Flash 16MB DRAM; 8MB Flash 16MB DRAM; 8MB Flash
    Bộ xử lý: Dragonball 100Mhz Dragonball 150Mhz Dragonball 150Mhz
    Lọai Mã vạch : Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 digit addendums, Code 93, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, UPS MaxiCode, FIM, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, RSS
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil I-Class Ma
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil I-Class Ma
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Tiếp tục thành công của dòng sản phẩm máy in công nghiệp I class, Datamax-O’Neil ra mắt dòng máy in mã vạch I class Mark II với thiết kế nhiều tính năng mới cùng độ bền chắc, độ tin cậy cao là sự lựa chọn cho các khách hàng trong các lĩnh vực công nghiệp như sản xuất, vận tải, bệnh viện,…..

    Với các bộ vi xử lý nhanh nhất, bộ nhớ lớn nhất và các cổng giao tiếp có sẵn trong một máy in tầm trung, I-Class Mark II cung cấp chi phí điều hành thấp hơn và chất lượng in hoàn hảo. Đối với các ứng dụng đa dạng như vận chuyển và tiếp nhận, nhận dạng sản phẩm, bệnh viện và theo dõi tài sản, I-Class Mark II sẽ tạo cho khách hàng nhiều lợi ích như độ bền, hiệu suất và giá trị sử dụng.

  • Thông số kỹ thuật
    Model I-4212 I-4310 I-4606
    Công nghệ in: Direct thermal / Thermal transfer (optional)
    Tốc độ in 12 IPS (304 mm/s) 10 IPS (254 mm/s) 6 IPS (152 mm/s)
    Độ phân giải: 203 DPI (8 dots/mm) 300 DPI (12 dots/mm) 600 DPI (24 dots/mm)
    Độ rộng có thể in: 4.10" (104.1 mm) 4.16" (105.7 mm) 4.16" (105.7 mm)
    Chiều dài có thể in: 0.25"- 99"
    (6.35 - 2514.6 mm)

    0.25"- 99"
    (6.35 - 2514.6 mm)

    0.25"- 55"
    (6.35 - 1397 mm)
    Bộ nhớ: 32MB / 64MB 32MB / 64MB 32MB / 64MB
    Lọai Mã vạch: Linear: Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Std 2 of 5, Code 11, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 digit addendums, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, Planetcode, FIM, USPS-4 State
    2D Symbologies: MaxiCode, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Codeablock, Code 16k, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, GS1 Databar
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil E-Class Ma
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil E-Class Ma
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    E class Mark III này với các dòng sản phẩm cung cấp cho khách hàng độ tin cậy và chính xác mà thường thấy tại các dòng máy in đắt tiền. E class Mark III thoả mãn khách hàng với các đặc điểm như: dễ dàng sử dụng, tiết kiệm chi phí hoạt động.

    E class Mark III tích hợp màn hình hiển thị LCD nên dễ dàng lắp giấy và mực in. Với E class Mark III có thể lắp được cuộn giấy và mực in lớn hơn, người sử dụng sẽ cắt giảm được chi phí hoạt động hằng ngày. E class Mark III với giá cạnh tranh, độ tin cậy cao, tiết kiệm chi phí sẽ là sự lựa chọn mới cho khách hàng.

  • Thông số kỹ thuật
    Model Basic
    E-4204B (203dpi) E-4304B (300dpi)
    Advance
    E-4205A (203dpi)
    E-4305A (300dpi)
    Professional
    E-4206P (203dpi)
    E-4305P (300dpi)
    Professional+
    E-4206L (203dpi)
    E-4305L (300dpi)
    Công nghệ in:: Direct thermal / Thermal transfer (tùy chọn)
    Tốc độ in: 4ips (101mm/s) 5ips (127mm/s) 6ips (152mm/s) @ 203dpi; 5 ips (127mm/s) @ 300dpi
    Bộ nhớ: 64MB Flash / 16MB DRAM 64MB Flash / 32MB DRAM
    Độ rộng có thể in: 4.25” (108 mm) @ 203dpi (8 dots/mm); 4.16”(106 mm) @ 300dpi (12 dots/mm)
    Cổng giao tiếp: USB 2.0
    Serial RS232
    USB 2.0
    Serial RS232
    Parallel Bi-directional
    10/100 BaseT Ethernet
    USB 2.0
    Serial RS232 
    Parallel Bi-directional
    10/100 BaseT Ethernet
    USB Host
    802.11 a/b/g Wireless Lan (tùy chọn)
    Bluetooth®v2.0 (tùy chọn
    Loại mã vạch : Linear: Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5 (I 2 of 5), Code 128, EAN-13, EAN-8, HBIC, Codabar, Interleaved 2 of 5 with a module 10 checksum, Plessey, Interleaved 2 of 5 with a module 10, checksum & shipping bearer bars, 2 digit UPC addendum, 5 digit UPC addendum, Code 93, Postnet, UCC/EAN Code 128,K-Mart NON EDI barcode, Telepen.
    2D Symbologies: UPS MaxiCode, FIM, PDF-417, DataMatrix, QR Code, Aztec, Code 128 with auto Subset Switching, GS1 Databar (replaced RSS), TCIF Linked Bar Code 3 of 9 (TLC39), MicroPDF 417
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch 110Xi4/170Xi4/220Xi4
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch 110Xi4/170Xi4/220Xi4
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Dòng máy in Xi làm việc bền bỉ và hiệu quả. Dòng máy in này kế tục dòng sản phẩm Xi trước đó. Máy in dòng Xi4 được thiết kế để làm việc đáp ứng môi trường làm việc có yêu cầu cao về công suất và hiệu quả. Những cải tiến so với thế hệ trước đó bao gồm:

    -          Tăng tốc độ in lên tới 14in/356 mm/s

    -          Màn hình LCD có thể điều chỉnh

    -          Khả năng kết nối linh hoạt bao gồm cổng Parallel/Ethernet (Trong đó kết nối bằng cổng Ethernet là kết nối tiêu chuẩn của sản phẩm)

    -          Trang bị khả năng cảnh báo hết media và ribbon

    -          Chế độ đầu in thông minh

    -          Sẵn sàng với kết nối RFID

    Máy in 110Xi4 có khổ in rộng 4in/(102mm) với độ phân giải 203, 300 hoặc 600dpi. Máy in dòng Xi4 thich hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, trang bị bộ cắt nhãn theo hướng từ trên xuống hoặc cắt nhãn từ dưới lên, bộ nhận dạng nhãn, dán nhãn liên tục, nhãn sản phẩm, bộ tự kiểm tra, dao cắt và nhiều thứ khác. Tích hợp RFID (lắp sẵn bộ nâng cấp cho lên chuẩn UHF EPC Gen 2, Class 1 sắp được tung ra thị trường). Máy in dòng Xi4 cho phép nâng cấp lên kỹ thuật RFID của tương lai đảm bảo khoản đầu tư hiện tại.

  • Thông số kỹ thuật
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch ZM600/ZT420
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch ZM600/ZT420
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Các dòng máy in Z Series kết nối tốt hơn với hầu hết các nhà kho / sản xuấtvà các ứng dụng kinh doanh. Kết nối với mạng của bạn thông qua  USB2.0, 802.11b / g không dây an toàn, hoặc chúng tôi ZebraNet® 10/100 Print Server cho phép đồng thời song song kết nối Ethernet. Họ đang tốt hơn kết nối với các ứng dụng của bạn  với RFID Ready đầu tư bảo vệ, lựa chọn độ phân giải in
    bao gồm 600 dpi, và XML-Bật in ấn là một tính năng tiêu chuẩn.
    Và họ đã kết nối tốt hơn nhu cầu của bạn với thiết lập dễ dàng thông quamột lớn, dễ đọc bảng điều khiển trước đó bao gồm hỗ trợ châu Á-ngôn ngữ;
    dễ dàng nạp vật tư; và dễ dàng bảo trì với các thay đổi nhanh chóng- đầu in.

    Các dòng máy in Z Series kết nối tốt hơn với hầu hết các nhà kho / sản xuấtvà các ứng dụng kinh doanh. Kết nối với mạng của bạn thông qua  USB2.0, 802.11b / g không dây an toàn, hoặc chúng tôi ZebraNet® 10/100 Print Server cho phép đồng thời song song kết nối Ethernet. Họ đang tốt hơn kết nối với các ứng dụng của bạn  với RFID Ready đầu tư bảo vệ, lựa chọn độ phân giải in
    bao gồm 600 dpi, và XML-Bật in ấn là một tính năng tiêu chuẩn.
    Và họ đã kết nối tốt hơn nhu cầu của bạn với thiết lập dễ dàng thông quamột lớn, dễ đọc bảng điều khiển trước đó bao gồm hỗ trợ châu Á-ngôn ngữ;
    dễ dàng nạp vật tư; và dễ dàng bảo trì với các thay đổi nhanh chóng- đầu in.

  • Thông số kỹ thuật

    Chỉ tiêu

    Thông số

    Hãng sản xuất

    Zebra

    Công nghệ in

    In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp

    Độ phân giải

    203 dpi/ 8 dots per mm (300 dpi/12 dots per mm)

    Tốc độ in tối đa

    6”/152 mm per second

    Bộ nhớ

    128 MB Flash/ 128 MB DRAM

    Dùng mực in cuộn

    450m

    Khối lượng

    20 lbs/9.1 kg

    Chiều dài nhãn tối đa có thể in

    39”/991 mm

    Kích thước: WxHxD [mm]

    242x277x432

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch ZT230
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch ZT230
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Zebra kết hợp dòng Stripe® và S4M của ™ máy in, để tạo ra sự mới ZT230™ máy in hàng loạt, có tính năng tiết kiệm không gian thiết kế, effortlessthiết lập, hoạt động người dùng trực quan, và giảm bớt các dịch vụ và bảo trì.
    Cho dù bạn đang áp dụng mã vạch công nghệ lần đầu là hay nâng cấp mô hình máy in hiện có, series ZT200 là sự lựa chọn đúng cho một loạt các ứng dụng ghi nhãn. Máy in mới sáng tạo này cung cấp nhiều Benefis người dùng.

  • Thông số kỹ thuật

    Chỉ tiêu

    Thông số

    Hãng sản xuất

    Zebra

    Công nghệ in

    In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp

    Độ phân giải

    203 dpi/ 8 dots per mm (300 dpi/12 dots per mm)

    Tốc độ in tối đa

    6”/152 mm per second

    Bộ nhớ

    128 MB Flash/ 128 MB DRAM

    Dùng mực in cuộn

    450m

    Khối lượng

    20 lbs/9.1 kg

    Chiều dài nhãn tối đa có thể in

    39”/991 mm

    Kích thước: WxHxD [mm]

    242x277x432

     

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch ZT410
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch ZT410
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy in Zebra ZT410/420 cung cấp một khả năng dễ sử dụng, cấu trúc kim loại, đa dạng kết nối. Thiết kế dành cho người sử dụng cần có mức tiết kiệm về ngân sách. ZT410/420 có đủ những tính năng cần thiết để hỗ trợ cho công việc với mức giá trị đầu tư thích hợp. Với khả năng điều khiển dễ dàng, thiết kế phù hợp làm cho người dùng có thể dễ dàng sử dụng để tập trung vào công việc in ấn sao cho hiệu quả nhất. Máy in được trang bị công kết nối Serial, Parallel và USB cũng như hỗ trợ 10/100 Ethernet và IEEE802.11b/g giúp nó dễ dàng kết nối vào hệ thống. Cộng thêm việc thiết bị có thể lập trình bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau rõ ràng máy in ZT410/420 đã chứng minh được giá trị nổi bật khi so sánh với cấp sản phẩm của nó.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    11.6 in. H x 10.7 in. W x 18.8 in. D

    29.5 cm H x 27.2 cm W x 47.7 cm D

    Điện áp

    90 – 265 VAC; 48 – 62 Hz

    Màu sắc

    Than chì

    Trọng lượng

    27.2 lbs/12.4 kg

    Đặc tính vận hành

    Độ phân giải

    203dpi, 300dpi

    Độ rộng in tối đa

    4.09 inch /104 mm

    Chiều dài cuộn mực tối đa

    984'/300 m hoặc 1476'/450 m

    Chế độ in

    Truyền nhiệt

    Tốc độ in tối đa

    6”/152mm/s

    Bộ nhớ

    Tiêu chuẩn: 4 MB Flash, 8 MB DRAM

    Tùy chọn: cài đặt trước xuất xưởng 64 MB Flash

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    RS232, USB 1.1, Parallel

    Mã vạch in được

    Linear Bar Codes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 subsets

    A/B/C and UCC case C codes, UPC-A, UPC-E,

    EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digit

    extensions, Plessy, Postnet, Standard 2-of-5,

    Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars,

    MSI, Codabar, Planet Code, RSS

    2-Dimensional: Aztec, Codablock, PDF417, Code 49, Data Matrix,

    MaxiCode, QR Code, MicroPDF417, TLC 39, RSS

    Đặc tính môi trường

    Nhiệt độ bảo quản

    -40º F/-40º C tới 140º F/60º C

    Nhiệt độ hoạt động

    32º F/0º C tới 104º F/40º C (Chế độ in trực tiếp)

    40º F/5º C tới 104º F/40º C (Chế độ in gián tiếp)

    Chuẩn môi trường

    Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch công nghiệp 105SL - Plus
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch công nghiệp 105SL - Plus
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Phương pháp in: Truyền nhiệt hoặc trực tiếp

     

    Cấu trúc: bền chắc với kết cấu thép

     

    Sensor cảm biến media có thể điều chỉnh được

     

    32bit Processor

     

    Tốc độ in có thể điều chỉnh được (tối đa 8in-203mm/s)

     

    Màn hình LCD 2 dòng 16 ký tự

     

    Quản lí máy in tập trung

     

    Trình điều khiển đầu in E3 của Zebra

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    15.50 in. H x 11.20 in. W x 19.50 in. D

    39.40 cm H x 28.30 cm W x 49.50 cm D

    Nguồn

    90 - 264 VAC, 48 – 63Hz

    Màu sắc

    Than chì

    Trọng lượng

    55 lbs/25 kg

    Đặc tính vận hành

    Độ phân giải

    203dpi, 300dpi

    Độ rộng in tối đa

    4.09"/104 mm

    Chế độ in

    Trực tiếp/ truyền nhiệt

    Tốc độ in tối đa

    8”/203 mm /s

    Bộ nhớ

    Tiêu chuẩn: 4 MB Flash, 6 MB SDRAM

    Tùy chọn: cài đặt trước xuất xưởng 64 MB Flash

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    USB 2.0, RS232, Parallel.

    Mã vạch in được

    Linear Bar Codes

    Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets

    A/B/C and UCC Case Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, GS1

    DataBar (RSS)

    Dimensional

    Codablock, PDF417, Code 49, Data Matrix, MaxiCode,

    QR Code, MicroPDF417, GS1 DataBar (RSS), Aztec

    Đặc tính môi trường

    Nhiệt độ bảo quản

    -40º F/-40º C to 140º F/60º C

    Nhiệt độ hoạt động

    32º F/0º C to 104º F/40º C

    Chuẩn môi trường

    Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy in tem nhãn mã vạch SATO
Mã sản phẩm: Máy in tem nhãn mã vạch SATO
Mô tả sản phẩm:

Máy in tem nhãn mã vạch SATO

Tên sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Datamax-O'Neil
Mô tả sản phẩm:

Máy in mã vạch Datamax-O'Neil  

Tên sản phẩm: Máy in tem nhãn mã vạch Zebra
Mã sản phẩm: Máy in tem nhãn mã vạch Zebra
Mô tả sản phẩm:

Máy in tem nhãn mã vạch Zebra