Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch tầm xa LS3408-ER
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch tầm xa LS3408-ER
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy đọc mã vạch 1D cầm tay LS3408-ER, chuyên sử dụng trong môi trường công nghiệp với điều kiện khắc nghiệt — với khoảng cách đọc khá xa. Thiết bị được thiết kế với tầm đọc rất  rộng, khoảng 45 feet.

    Với thiết kế chuyên dụng, LS3408-ER là thiết bị đọc mã vạch lý tưởng cho các ứng dụng trong kho bãi, nhà xưởng cần đọc những mã vạch ở khoảng các xa như trên kệ. Thiết bị cũng được được tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp, tương thích với hầu hết các loại máy tính.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    7.34 in. H x 4.82 in. W x 2.93 in. D

    18.65 cm H x 12.25 cm W x 7.43 cm D

    Điện áp và dòng điện

    4.5 - 14 VDC Dòng điện chế độ chờ: 50 mA

    Màu sắc

    Đen sọc vàng

    Trọng lượng

    12.56 oz./356 g

    Chế độ cầm tay

    Nguồn điện

    Nguồn từ PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D

    Tầm quét

    13.72 m

    Nguồn laze

    650nm

    Tốc độ quét

    36 lần / s

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    RS232, Keyboard Wedge, Wand Emulation, Scanner Emulation, IBM 468X/469X, USB and Synapse

    Độ nghiêng

    +/- 10o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, UPC/EAN, GS1-128 (formerly UCC/EAN 128), JAN 8 & 13, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 Trioptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar (NW7), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Code 93, MSI, Code 11, Code 32, Bookland EAN, IATA, GS1DataBar (RSS)

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 2mm xuống sàn bê tông

    Độ bên môi trường

    IP65

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời. Trong nhà: 450 ft. nến/4,84 LUX; Ngoài trời: 4,000 ft. nến/43,040 LUX

    Nhiệt độ bảo quản

    40° tới 158° F/-40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    22° tới 122° F/-30° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn laze

    IEC825-1 Class 2

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Japan VCCI/MITI/Dentori

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch On Counter 2D DS9808
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch On Counter 2D DS9808
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Dòng máy quét mã vạch thế hệ mới DS9808 Series đem lại khả năng thu thập dữ liệu toàn diện, hiệu quả cao vượt trội. Được thiết kế với công nghệ tạo ảnh kỹ thuật số thế hệ mới, dòng máy quét này mang lại khả năng thu thập dữ liệu với tốc độ rất cao và chính xác đối với cả mã vạch 1D và 2D, PD417 cũng như đọc được hình ảnh chữ ký, hỗ trợ đọc được RFID.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    8 in. (max) H x 5.4 in. L x 3.4 in. W

    20.3 cm (max) H x 13.7 cm L x 8.6 cm W

    Điện áp và dòng điện

    5 VDC +/- 10% @ 450 mA Maximum (with optional RFID module*): 5 VDC +/- 10% @ 1.2

    Màu sắc

    Màu đen

    Trọng lượng

    Weight 12 oz./340 g

    Chế độ cầm tay

    Chế độ rảnh tay

    Nguồn

    Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Ảnh số

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D/2D

    Vùng hình ảnh

    39° H x 25° V

    Nguồn sáng

    Dạng vùng sáng: 650nm visible laser diode Rọi sáng: 630nm LED

    Tốc độ quét hình

    Có thể lập trình để quét với tốc độ 100 in./sec. (2.54m/ sec.) Phụ thuộc vào chất lượng hình ảnh quét.

    Giao diện hỗ trợ

    USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 360o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    1D Barcode: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/EAN-

    8/EAN-13/ JAN-8/JAN-13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code), Code 39 (Standard, Full ASCII, Trioptic), Code 128 (Standard, Full ASCII, UCC/EAN-128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 (Standard, Matrix 2 of 5), MSI

    Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5, IATA, Chinese 2 of 5), GS1 DataBar (Omnidirectional,

    Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32

    (Italian Pharmacode)

    PDF417: PDF417 (Standard, Macro), MicroPDF417 (and variants): (Standard, Macro), Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)

    2D Barcode: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR Code (Standard, Inverse, Micro)

    Postal Codes: U.S. Postnet and Planet, U.K. Post, Japan Post, Australian Post, Netherlands KIX Code,

    Royal Mail 4 State Customer, UPU FICS 4 State Postal, USPS 4CB

    Đặc tính hình ảnh

    Các định dạng hình hỗ trợ

    Bitmap, JPEG, TIFF

    Tốc độ truyền dữ liệu

    USB 2.0: Tốc độ lên tới 12 Megabits/s; RS-232: Tốc độ lên tới 115 kb/s

    Thời gian truyền dữ liệu

    Với USB chuẩn ~0.2 giây đối với hình JPEG dạng nén

    Chất lượng hình ảnh

    Đô phân giải 120 DPI đối với hình kích cỡ 4 x 6 in./10.2 x 15.2 cm @ 6.5 in./16.5 cm

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi từ độ cao 5 ft./1.5m xuống sàn bê tong

    Độ bền môi trường

    Đạt chuẩn IP50

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Nguồn sáng – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Ánh sáng mặt trời – 8,000 ft. nến (86,000 Lux)

    Fluorescent – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Mercury Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Sodium Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Miễn nhiễm với ánh sáng thông thường

    Nhiệt độ hoạt động

    32° to 104° F/ -0° to 40° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL60950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1 / IEC 60950-1

    An toàn laze

    CDRH Class II, IEC Class 2, EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, EN 55022, EN 55024, EN 61000-6-2, AS/NZS 4268:2008, Japan VCCI

    Chuẩn môi trường

    Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch không dây LI2208
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch không dây LI2208
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy quét LI2208 nâng khả năng quét mã vạch 1D lên cấp độ tiếp theo, cho phép các nhân viên quét nhanh hơn và xa hơn vì họ có thể chụp gần như mọi mã vạch 1D. Được tích hợp để sử dụng cả ngày và hàng ngày, máy quét LI2208 cung cấp khả năng không dây và tương thích với Bluetooth. Máy cũng cung cấp mã hóa tốt hơn để tăng cường bảo mật và hiệu năng không dây tổng thể tốt hơn. Máy quét LI2208 tương thích ngược với phụ kiện quan trọng của máy — đế giữ — hoạt động với các sản phẩm anh em của máy là LS2208 và DS6878. Quản lý năng lượng pin ưu việt cho phép số lượt quét cao nhất trên mỗi lần sạc pin để hỗ trợ các ứng dụng cần quét nhiều. Bạn có thể sử dụng máy trong môi trường bụi bặm và ẩm ướt và máy có thể chịu rơi từ độ cao 6 fut/1,8 m.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L

    9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L

    Pin

    Pin có thể sạc

    Màu sắc

    Trắng hoặc đen

    Trọng lượng

    7.9 oz./224 grams

    Đặc tính vận hành

    Mẫu quét

    Mẫu quét đơn

    Nguồn sáng

    LED Lớp 1 617nm

    Tốc độ quét hình

    547 lần quét / s

    Giao diện hỗ trợ với Cradle

    RS232, RS485 (IBM), USB, Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 45o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 65o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN: UPC-A, UPC-E, UPC-E1, EAN-8/JAN 8, EAN-13/JAN 13, Bookland EAN, Bookland ISBN Format, UCC Coupon Extended Code, ISSN EAN
Code 128 Including GS1-128, ISBT 128, ISBT Concatenation, Code 39 including Trioptic Code 39, Convert Code 39 to Code 32 (Italian Pharmacy Code), Code 39 Full ASCII Conversion Code 93 Code 11 Matrix 2 of 5 Interleaved 2 of 5 (ITF) Discrete 2 of 5 (DTF) Codabar (NW - 7) MSI Chinese 2 of 5 IATA
Inverse 1D (except all GS1 DataBars) GS1 DataBar including GS1 DataBar-14, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded.

    Đặc tính sóng radio

    Radio

    Radio Bluetooth v2.1 Class 2 Radio

    Tốc độ truyền dữ liệu

    3.0 Mbit/s (2.1 Mbit/s) Bluetooth v2.1

    Tầm sóng radio hoạt động

    330 ft./100 m (line of sight)

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi trên 100 ở khoảng cách 5 ft./1.5 m; 6ft./1.8 xuống sàn bê tông

    Độ bền môi trường

    Chống được bụi và bụi ẩm

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Max 108,000 lux

    Nhiệt đô lưu trữ

    -40° to 158° F/ -40° to 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    32° F to 122° F/ 0° C to 50° C

    Các tiêu chuẩn

    Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật

    EMC FCC Part 15 Class B, ICES 003 Class B,

    IEC 60601-1-2 Environmental RoHS Directive

    2002/95/EEC Electrical Safety C22.2 No.

    60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, UL 60950-

    1 LED Class 1

    Chuẩn môi trường

    Tương thích chuẩn RoHS  2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch LS1203
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch LS1203
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy quét mã vạch cầm tay LS1203 cung cấp khả năng đọc mã vạch với chất lượng cao, đáng tin cậy trong một thiết kế hợp lý, nhỏ gọn, thân thiện người dùng với giá cả hợp lý. LS1203 được thiết kế phù hợp với các ứng dụng kinh doanh nhỏ như cửa hàng quà tặng, bán đồ thể thao, trang sức, văn hóa phẩm, … Với khả năng vận hành cao, độ tin cậy lớn với chi phí đầu từ thấp LS1203 sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho các cửa hàng kinh doanh nhỏ.

  • Thông số kỹ thuật

     

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    2.4 in. H x 7.1 in. L x 2.4 in. W

    6.2 cm H x 18 cm L x 6 cm W

    Điện áp và dòng điện

    5 +/-10%VDC @ 100 mA (Chế độ stand by: <35 mA)

    Màu sắc

    Trắng và Đen mờ

    Trọng lượng

    4.3 oz. (122 g)

    Chế đô cầm tay

    Nguồn điện

    Công suất máy chủ hoặc nguồn điện ngoài; tùy thuộc vào loại máy chủ

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Laze

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D

    Tầm quét

    Lên đến 26cm, tùy theo loại mã vạch và độ lớn mã vạch

    Nguồn laze

    650nm

    Tốc độ quét

    100 lần / giây

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    USB, RS-232, Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 30o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, UPC/EAN, UCC/EAN 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 TriOptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Code 93, MSI, Code 11, IATA, GS1 DataBar (thường gọi là RSS), Chinese 2 of 5

    Độ phân giải tối thiểu

    Chênh lệch phản xạ tối thiểu 30%

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 1.524m xuống sàn bê tông

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời

    Nhiệt độ bảo quản

    -40° tới 158° F/-40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    Nhiệt độ hoạt động 32° tới 122° F/0° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950

    An toàn laze

    IEC Class 1

    EMI/RFI:

    EMI/RFI: FCC Part 15 Lớp B, ICES-003 Lớp B,

    European Union EMC Directive, Australian SMA, Taiwan EMC, Japan VCCI/MITI/Dentori

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS6708
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS6708
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy đọc mã vạch 1D/2D DS6708 của Motorola được thiết kế kết hợp để đọc mã vạch với camera kỹ thuật số, đọc được văn bản với chi phí hợp lý. Thiết bị có thể đọc chính xác mã vạch dạng văn bản, kể cả những văn bản bị mờ. Với khả năng quét đa hướng, tầm quét rộng, thiết bị có thể được sử dụng dễ dàng, tiết kiệm chi phí đào tạo

  • Thông số kỹ thuật

     

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    6.55 in. H x 4.72 in. L x 2.82 in. W

    16.6 cm H x 11.9 cm L x 7.1 cm W

    Điện áp và dòng điện

    5 +/-10%VDC @ 350 mA

    Màu sắc

    Trắng hoặc đen

    Trọng lượng

    6.4 oz. (182 g)

    Chế độ cầm tay

    Chế độ rảnh tay

    Nguồn

    Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Mẫu quét

    1D/2D

    Tầm quét

    SR-Loại chuẩn: 34° V x 43° H (Dọc x ngang)

    DC – Đọc tài liệu: 35° V x 44° H

    Nguồn sáng

    650nm visible laser diode

    Illumination: 630nm LED

    Độ dốc/Độ lệch/Độ nghiêng

    SR – Loại chuẩn: 360°, ±65°, ±60°

    DC – Loại đọc tài liệu: 360°, ±65°, ±60°

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, RSS variants, UCC/EAN 128, Code 128, Code 128 Full ASCII, Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32; PDF417 (and Variants): PDF417, microPDF417 and composite codes;MaxiCode, DataMatrix (ECC 200), and QR Code

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi từ độ cao 6 ft./1.8m xuống sàn bê tong

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Miễn nhiễm ánh sáng thông thường như trong văn phòng

    Nhiệt đô lưu trữ

    -40° tới 158° F / -40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    32° tới 122° F / 0° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL6950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN60950-1 / IEC60950-1

    An toàn laze

    EN60825-1:1994 +A1: 2002 +A2 :2001, IEC60825-1, 21CFR1040.10 and 21CFR1040.11, CDRH Class II, IEC Class 2

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, CISPR 22, CISPR 24; Medical electrical equipment: EN60601-1-2: 2002

    Chuẩn môi trường

    Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm

    Máy đọc mã vạch 2D DS6708

  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS4308
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS4308
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

     

    Máy đọc mã vạch 2D DS4308 là sản phẩm máy đọc 2D mới nhất của hãng Zebra/Motorola với hiệu suất và phạm vi phạm vi tốt cùng với khả năng đọc được các loại mã vạch mờ, trầy xước, bụi bẩn bám vào.

    Máy DS4308 có thể quét/đọc mã vạch được trên nhiều loại vật liệu từ nhãn giấy cho đến màn hình điện thoại/smartphone và máy tính bảng, PC,...


    Do được trang bị các công nghệ đầu đọc mã vạch 2D mới như trên, Máy DS4308 có tầm ứng dụng rộng khắp từ ngành Bán lẻ (đọc mã vạch hàng hóa và mã vạch trên E-Voucher/Coupon), Ngân hàng/tài chính (đọc ký tự văn bản hay chụp chữ ký), Sản xuất (mã vạch 2D mật độ cao và hay bị nhăn/mờ), ...

  • Thông số kỹ thuật

    Tính năng vận hành

    Loại đầu quét

    2D Imager

    Kiểu quét Omni-directional

    Tốc độ quét

    76 cm/s

    Khoảng cách quét

    Từ 0 cm đến 71 cm (Chuẩn UPC 13mil)

    Mã vạch 1D

    Hỗ trợ tất cả các mã vạch chuẩn hóa Quốc tế như UPC/EAN, EAN-8, EAN-13,  Code 39, Code 39 full ASCII, …

    Mã vạch 2D

    Hỗ trợ tất cả các mã vạch chuẩn hóa Quốc tế như PDF417, MicroPDF417, DataMatrix, QRCode, MaxiCode,

    Giao tiếp

    Keyboard Wedge, RS232, USB, SSI, RS485 (IBM46xx)

    Nguồn điện

    Từ host với cổng USB, cổng RS232 Power của máy POS hay Adaptor nguồn với cổng RS232 chuẩn

    Tính năng môi trường

    Nhiệt độ hoạt động

    32° F tới 122° F/0° C tới 50° C

    Độ ẩm

    Từ 5% - 95% không ngưng tụ

    Độ bền

    Cho phép rơi  từ độ cao 6 ft./1.83 m.

  • Đánh giá sản phẩm

    Máy đọc mã vạch 2D DS4308

  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS4208
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS4208
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy quét laze cầm tay Motorola LS4208 mang lại hiệu suất vượt trội trong một thiết kể nhỏ gọn dễ sử dụng, trực quan. Thiết kế nguyên khối của máy quét đảm bảo sự cứng cáp nhưng cấu trúc lại thuận tiện giúp tối đa hóa sự thoải mái cho người dùng. Khả năng quét liên tục với một lần lướt, phạm vi làm việc rộng, đáp ứng dung sai chuyển động ưu việt giúp việc thu nạp dữ liệu trở nên dễ dàng, ngay cả với người mới sử dụng thiết bị này.

    Máy quét này có hai mẫu sản phẩm:

    -       LS4208-SR, xử lý tất cả mã vạch 1D

    -       LS4208-PR, xử lý PDF417, micro PDF và hệ thống ký hiệu hỗn hợp.

  • Thông số kỹ thuật

     

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    6.7 in. H x 3.7 in. L x 2.7 in. W

    17 cm H x 9.3 cm L x 6.8 cm W

    Điện áp và dòng điện

    5 +/-10%VDC @ 140 mA (chế độ Stand by: <35 mA)

    Màu sắc

    Trắng và đen

    Trọng lượng

    6.4 oz. (181 g)

    Chế độ rảnh tay

    Chế độ cầm tay

    Nguồn điện

    Công suất máy chủ hoặc nguồn điện ngoài; tùy thuộc vào loại máy chủ

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Laze

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D

    Tầm quét

    Lên đến 73.66cm, tùy theo loại mã vạch và độ lớn mã vạch

    Nguồn laze

    650nm

    Tốc độ quét

    200 lần / giây

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    RS-232C (Chuẩn, Nixdorf, ICL, & Fujitsu); IBM 468x/469x; Keyboard Wedge; USB (Standard, IBM SurePOS, Macintosh); Laser/Wand Emulation. Ngoài ra cũng hỗ trợ kết nối Synapse Adaptive đối với các thiết bị không có chuẩn trên

    Độ nghiêng

    +/- 35o

    Độ dốc

    +/- 60o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, GS1 DataBar (thường gọi RSS), UCC/EAN 128, Code 128, Code 128 Full, ASCII, Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5 MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32

    Độ phân giải tối thiểu

    Chênh lệch phản xạ tối thiểu 25%

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 1.8m xuống sàn bê tong

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời

    Nhiệt độ bảo quản

    -40° tới 158° F/-40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    32° tới 122° F/0° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950

    An toàn laze

    CDRH Class II, IEC Class 2

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA

    Hỗ trợ EAS

    Hỗ trợ EAS (tùy chọn)

  • Đánh giá sản phẩm

    Máy đọc mã vạch 2D DS4208

  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS3508
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch 2D DS3508
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Dòng máy quét barcode DS3508 Series đem lại khả năng thu thập dữ liệu toàn diện, hiệu quả cao cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt nhất. Được thiết kế với công nghệ tạo ảnh kỹ thuật số mang tính đột phá, dòng máy quét này mang lại khả năng thu thập dữ liệu cực nhanh và chính xác đối với mã vạch 1D và 2D, hình ảnh và nhãn phụ kiện trực tiếp (DPM), đồng thời hỗ trợ nhận dạng IUID (Item Unique Identification - IUID).

     DS3508 Series có một số mẫu sản phẩm để đáp ứng các nhu cầu thu thập dữ liệu đa dạng:

    -       DS3508-SR: mã vạch 1D/2D; thu thập/truyền hình ảnh với mã vạch chuẩn

    -       DS3508-HD: mã vạch 1D/2D và được tối ưu hoá để thu thập những mã vạch 2D rất nhỏ, có mật độ cao; thu thập/truyền hình ảnh

    -       DS3508-DP: mã vạch 1D/2D; nhãn DPM; hỗ trợ IUID; thu thập/truyền hình ảnh.

  • Thông số kỹ thuật

     

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    7.34 in. L x 4.82 in. W x 2.93 in.

    18.65 cm H x 12.25 cm W x 7.43 cm

    Điện áp và dòng điện

    5 VDC +/- 10% với dòng điện 330 mA

    Màu sắc

    Màu vàng kết hợp với đen

    Trọng lượng

    11.85 oz. (336 gram)

    Chế độ cầm tay

    Chế độ rảnh tay

    Nguồn

    Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Ảnh số

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D/2D

    Vùng hình ảnh

    Đọc ở chế độ Focus chuẩn: 39.6° H x 25.7°V

    Đọc ở chế độ Focus High Density: 38.4° H x 24.9° V

    Nguồn sáng

    Dạng vùng sáng: 650nm visible laser diode Rọi sáng: 630nm LED

    Tốc độ quét hình

    Có thể lập trình để quét với tốc độ 100 in./sec. (2.54m/ sec.) Phụ thuộc vào chất lượng hình ảnh quét.

    Giao diện hỗ trợ

    USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 360o

    Độ dốc

    +/- 60o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    1D Barcode: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/EAN-

    8/EAN-13/ JAN-8/JAN-13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code), Code 39 (Standard, Full ASCII, Trioptic), Code 128 (Standard, Full ASCII, UCC/EAN-128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 (Standard, Matrix 2 of 5), MSI

    Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5, IATA, Chinese 2 of 5), GS1 DataBar (Omnidirectional,

    Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32

    (Italian Pharmacode)

    PDF417: PDF417 (Standard, Macro), MicroPDF417 (and variants): (Standard, Macro), Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)

    2D Barcode: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR Code (Standard, Inverse, Micro)

    Postal Codes: U.S. Postnet, U.S. Planet, U.K. Postal, Japan Postal, Australian Postal, Dutch Postal, 4State Postal

    DPM Marks: Datamatrix, các mã vạch được in trên chất liệu như plastic ,…

    IUID Support: Hỗ trợ IUID. Khả năng độc và tách các Fields IUID theo yêu cầu ứng dụng

    Đặc tính hình ảnh

    Các định dạng hình hỗ trợ

    Bitmap, JPEG, TIFF

    Tốc độ truyền dữ liệu

    USB 2.0: Tốc độ lên tới 12 Megabits/s; RS-232: Tốc độ lên tới 115 kb/s

    Thời gian truyền dữ liệu

    Với USB chuẩn ~0.2 giây đối với hình JPEG dạng nén

    Chất lượng hình ảnh

    Khi dùng với chế độ Focus: Hình có độ phân giải 130 DPI với kích thước 5.8 x 3.6 in. / 14.6 x 9.1 cm @ 6.6 in. / 16.8 cm.

    Khi dùng với chế độ High Density: Hình có độ phân giải 370 DPI với kích thước 2.0 x 1.3 in. / 5.1 x 3.3 cm @ 1.5 in. / 3.8 cm.

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi từ độ cao 6.5 ft./2m xuống sàn bê tong

    Độ bền môi trường

    Đạt chuẩn IP65

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Miễn nhiễm độ sáng – 150 ft. nến, (1,600 LUX); Anh sáng mặt trời – 8,000 ft. nến (86,000 LUX) Cực đại – 150 ft. (1,600 LUX) Mercury Vapor – 150 ft.nến (1,600 LUX) Sodium Vapor – 150 ft. nến (1,600 LUX). Miễn nhiễm đối với ánh sán trực tiếp tại văn phòng, cũng như ánh nắng mặt trời thông thường.

    Nhiệt đô lưu trữ

    -4° to 122° F/ -20° to 50° C

    Nhiệt độ hoạt động

    -40° to 140° F/ -40° to 60° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL60950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1 / IEC 60950-1

    An toàn laze

    CDRH Class II, IEC Class 2, EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, EN 55022, EN 55024, EN 61000-6-2, AS/NZS 4268:2008, Japan VCCI

    Chuẩn môi trường

    Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch LS2208
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch LS2208
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy quét mã vạch cầm tay LS2208 cung cấp khả năng quét nhanh, đáng tin cậy trong một thiết kế hợp lý, nhỏ gọn, giá cả phù hợp. Với phạm vi làm việc rộng thiết bị này trở thành sản phẩm lý tưởng khi áp dụng trong các lĩnh vực hoạt động kinh doanh khác nhau

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    6 in. H x 2.5 in. W x 3.34 in. D

    15.2 cm H x 6.3 cm W x 8.4 cm

    Điện áp và dòng điện

    5 volts +/- 10% với dòng điện tiêu chuẩn 130 mA, dòng điện tối đa 175 mA

    Màu sắc

    Trắng và Đen mờ

    Trọng lượng

    5.15 oz./146 gram

    Chế độ rảnh tay

    Chế độ cầm tay

    Nguồn điện

    Công suất máy chủ hoặc nguồn điện ngoài; tùy thuộc vào loại máy chủ

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Laze

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D

    Tầm quét

    Lên đến 76cm, tùy theo loại mã vạch và độ lớn mã vạch

    Nguồn laze

    650nm

    Tốc độ quét

    100 lần / giây

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    RS232, Keyboard Wedge, Wand, IBM 468X/9X, USB, Synapse và Undecoded

    Độ nghiêng

    +/- 30o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, UPC/EAN với Supplementals, UCC/EAN 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 TriOptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Code 93, MSI, Code 11, IATA, GS1 DataBar (thường được gọi là RSS), Chinese 2 of 5

    Độ phân giải tối thiểu

    Chênh lệch phản xạ tối thiểu 20%

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 1.5m xuống sàn bê tong

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời

    Nhiệt độ bảo quản

    -40° tới 158° F/-40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    32° tới 122° F/0° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    Phù hợp tiêu chuẩn UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950

    An toàn laze

    CDRH Class II, IEC Class 2

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA, Taiwan EMC, Japan VCCI/MITI/Dentori.

    Chuẩn môi trường

    Phù hợp tiêu chuẩn RoHS  2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm

    Máy đọc mã vạch LS2208

  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO