• Máy in mã vạch | Máy in Zebra | Máy in Sato | Máy in Datamax
  •  Ruy băng in mã vạch | Ruy băng in Wax | Ruy băng in Wax Resin | Ruy băng in Resin
  •  Ruy băng in mã vạch | Ruy băng in Wax | Ruy băng in Wax Resin | Ruy băng in Resin
Tên sản phẩm: In tem nhãn Mỹ Phẩm
Mã sản phẩm: Tem Dán Mỹ Phẩm, Nhãn Dán Mỹ Phẩm
Mô tả sản phẩm:

Tem Dán Mỹ Phẩm, Nhãn Dán Mỹ Phẩm

Tên sản phẩm: In Tem Năng Lượng
Mã sản phẩm: In Tem Năng Lượng
Mô tả sản phẩm:

In Tem Năng Lượng

Tên sản phẩm: In tem nhãn Thực Phẩm
Mã sản phẩm: Tem Decal Thực Phẩm, Tem in màu, Tem Th
Mô tả sản phẩm:

Tem Decal Thực Phẩm, Tem  in màu, Tem Thực Phẩm

Tên sản phẩm: Ruy băng in mã vạch Wax Resin
Mã sản phẩm: Ribbon Wax Resin Z201, US150, B110A, B12
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Mực in Wax-Resin chứa hàm lượng Resin cao hơn mực in Wax, do đó bản in có chất lượng và độ bám cao hơn mực Wax. Mực in Wax/Resin có thể chịu được môi trường khắc nghiệt, ít trầy xước, có khả năng bảo toàn chất lượng trong dung môi, chất thử… vì có độ bám cao.

    Ribbin Wax/Resin thường được sử dụng để in trên các loại tem nhãn giấy AL, film nhựa, tem vải, tem dán thùng carton, dán sản phẩm, in vé… trong các ngành công nghiệp sản xuất, vận tải, may mặc, xuất khẩu... 

  • Thông số kỹ thuật
  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    MSDS, SGS, Rohs
Tên sản phẩm: Ribbon Wax S245
Mã sản phẩm: Ribbon Wax S245, Ruy băng in mã vạch S24
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Thành phần bao gồm Wax (sáp) và Resin (nhựa), tuy nhiên do hàm lượng Resin không cao nên mực Wax cho độ bám và chất lượng bản in ở mức trung bình. Mực Wax S245 có lợi điểm là sử dụng tốt ở những môi trường không quá khắc nghiệt, không đòi hỏi thời gian lưu trữ lâu, không phơi nắng, phơi mưa hoặc chịu nhiệt….Ngoài ra, do nhiệt sử dụng thấp nên kéo dài được tuổi thọ đầu in (của máy in). Điểm nổi bật của mực Wax là tiết kiệm được chi phí.

        Trên thực tế, mực Wax S245 được sử dụng để in trên các loại giấy decal AL thông thường, dùng trong các siêu thị, cửa hàng, hoặc các chi tiết sản phẩm được đóng trong thùng….

  • Thông số kỹ thuật

    Ribbon Wax S245, Ruy băng in mã vạch S245

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    MSDS, SGS, Rohs
Tên sản phẩm: Ruy băng in mã vạch Resin B110CR
Mã sản phẩm: Ruy băng in mã vạch Resin B110CR
Mô tả sản phẩm:

Ruy băng in mã vạch Resin B110CR

Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL6
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CL6
Mô tả sản phẩm:
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CG4
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO CG4
Mô tả sản phẩm:
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch SATO M84pro
Mã sản phẩm: Máy in mã vạch SATO M84pro
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy in mã vạch M84pro được thiết kế để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt của ngành công nghiệp. Sử dụng tốt trong các ngành Logistics, kho, sản xuất…

  • Thông số kỹ thuật

    Mã hiệu

    M84pro2/pro3/pro6

    Phương pháp in

    In nhiệt trực tiếp và gián tiếp

    Độ phân giải [dpi]

    203/305/609

    Tốc độ in tối đa [ips]

    10/8/6

    Khổ in ngang tối đa [mm]

    104

    Tốc độ xử lý

    32 Bit  RISC, 133MHz

    Bộ nhớ

    Flash ROM: 2MB

    Receive Buffer: 2.95MB

    Mã vạch

    1D và 2D

    Cổng giao tiếp

    (Tùy chọn)

    USB  1.1

    RS-232C

    IEEE1284

    LAN (10/100 BaseT)

    Wireless LAN

    Điện áp [V]

    AC 110/220

    Nhiệt độ vận hành [OC]

    5 - 40

    Kích thước (mm)

    Ngang

    Dài

    Cao

     

    265

    435

    335

    Trọng lượng [kg]

    18.5

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch tầm xa LS3408-ER
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch tầm xa LS3408-ER
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy đọc mã vạch 1D cầm tay LS3408-ER, chuyên sử dụng trong môi trường công nghiệp với điều kiện khắc nghiệt — với khoảng cách đọc khá xa. Thiết bị được thiết kế với tầm đọc rất  rộng, khoảng 45 feet.

    Với thiết kế chuyên dụng, LS3408-ER là thiết bị đọc mã vạch lý tưởng cho các ứng dụng trong kho bãi, nhà xưởng cần đọc những mã vạch ở khoảng các xa như trên kệ. Thiết bị cũng được được tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp, tương thích với hầu hết các loại máy tính.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    7.34 in. H x 4.82 in. W x 2.93 in. D

    18.65 cm H x 12.25 cm W x 7.43 cm D

    Điện áp và dòng điện

    4.5 - 14 VDC Dòng điện chế độ chờ: 50 mA

    Màu sắc

    Đen sọc vàng

    Trọng lượng

    12.56 oz./356 g

    Chế độ cầm tay

    Nguồn điện

    Nguồn từ PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D

    Tầm quét

    13.72 m

    Nguồn laze

    650nm

    Tốc độ quét

    36 lần / s

    Giao diện đuợc hỗ trợ

    RS232, Keyboard Wedge, Wand Emulation, Scanner Emulation, IBM 468X/469X, USB and Synapse

    Độ nghiêng

    +/- 10o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN, UPC/EAN, GS1-128 (formerly UCC/EAN 128), JAN 8 & 13, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 Trioptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar (NW7), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Code 93, MSI, Code 11, Code 32, Bookland EAN, IATA, GS1DataBar (RSS)

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 2mm xuống sàn bê tông

    Độ bên môi trường

    IP65

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời. Trong nhà: 450 ft. nến/4,84 LUX; Ngoài trời: 4,000 ft. nến/43,040 LUX

    Nhiệt độ bảo quản

    40° tới 158° F/-40° tới 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    22° tới 122° F/-30° tới 50° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn laze

    IEC825-1 Class 2

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Japan VCCI/MITI/Dentori

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch On Counter 2D DS9808
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch On Counter 2D DS9808
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Dòng máy quét mã vạch thế hệ mới DS9808 Series đem lại khả năng thu thập dữ liệu toàn diện, hiệu quả cao vượt trội. Được thiết kế với công nghệ tạo ảnh kỹ thuật số thế hệ mới, dòng máy quét này mang lại khả năng thu thập dữ liệu với tốc độ rất cao và chính xác đối với cả mã vạch 1D và 2D, PD417 cũng như đọc được hình ảnh chữ ký, hỗ trợ đọc được RFID.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    8 in. (max) H x 5.4 in. L x 3.4 in. W

    20.3 cm (max) H x 13.7 cm L x 8.6 cm W

    Điện áp và dòng điện

    5 VDC +/- 10% @ 450 mA Maximum (with optional RFID module*): 5 VDC +/- 10% @ 1.2

    Màu sắc

    Màu đen

    Trọng lượng

    Weight 12 oz./340 g

    Chế độ cầm tay

    Chế độ rảnh tay

    Nguồn

    Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

    Đặc tính vận hành

    Công nghệ

    Ảnh số

    Mẫu quét

    Mã vạch 1D/2D

    Vùng hình ảnh

    39° H x 25° V

    Nguồn sáng

    Dạng vùng sáng: 650nm visible laser diode Rọi sáng: 630nm LED

    Tốc độ quét hình

    Có thể lập trình để quét với tốc độ 100 in./sec. (2.54m/ sec.) Phụ thuộc vào chất lượng hình ảnh quét.

    Giao diện hỗ trợ

    USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 360o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 60o

    Khả năng giải mã

    1D Barcode: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/EAN-

    8/EAN-13/ JAN-8/JAN-13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code), Code 39 (Standard, Full ASCII, Trioptic), Code 128 (Standard, Full ASCII, UCC/EAN-128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 (Standard, Matrix 2 of 5), MSI

    Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5, IATA, Chinese 2 of 5), GS1 DataBar (Omnidirectional,

    Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32

    (Italian Pharmacode)

    PDF417: PDF417 (Standard, Macro), MicroPDF417 (and variants): (Standard, Macro), Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)

    2D Barcode: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR Code (Standard, Inverse, Micro)

    Postal Codes: U.S. Postnet and Planet, U.K. Post, Japan Post, Australian Post, Netherlands KIX Code,

    Royal Mail 4 State Customer, UPU FICS 4 State Postal, USPS 4CB

    Đặc tính hình ảnh

    Các định dạng hình hỗ trợ

    Bitmap, JPEG, TIFF

    Tốc độ truyền dữ liệu

    USB 2.0: Tốc độ lên tới 12 Megabits/s; RS-232: Tốc độ lên tới 115 kb/s

    Thời gian truyền dữ liệu

    Với USB chuẩn ~0.2 giây đối với hình JPEG dạng nén

    Chất lượng hình ảnh

    Đô phân giải 120 DPI đối với hình kích cỡ 4 x 6 in./10.2 x 15.2 cm @ 6.5 in./16.5 cm

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi từ độ cao 5 ft./1.5m xuống sàn bê tong

    Độ bền môi trường

    Đạt chuẩn IP50

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Nguồn sáng – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Ánh sáng mặt trời – 8,000 ft. nến (86,000 Lux)

    Fluorescent – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Mercury Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Sodium Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

    Miễn nhiễm với ánh sáng thông thường

    Nhiệt độ hoạt động

    32° to 104° F/ -0° to 40° C

    Các tiêu chuẩn

    An toàn điện

    UL60950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1 / IEC 60950-1

    An toàn laze

    CDRH Class II, IEC Class 2, EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10

    EMI/RFI:

    FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, EN 55022, EN 55024, EN 61000-6-2, AS/NZS 4268:2008, Japan VCCI

    Chuẩn môi trường

    Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO
Tên sản phẩm: Máy đọc mã vạch không dây LI2208
Mã sản phẩm: Máy đọc mã vạch không dây LI2208
Mô tả sản phẩm:
  • Tổng quan

    Máy quét LI2208 nâng khả năng quét mã vạch 1D lên cấp độ tiếp theo, cho phép các nhân viên quét nhanh hơn và xa hơn vì họ có thể chụp gần như mọi mã vạch 1D. Được tích hợp để sử dụng cả ngày và hàng ngày, máy quét LI2208 cung cấp khả năng không dây và tương thích với Bluetooth. Máy cũng cung cấp mã hóa tốt hơn để tăng cường bảo mật và hiệu năng không dây tổng thể tốt hơn. Máy quét LI2208 tương thích ngược với phụ kiện quan trọng của máy — đế giữ — hoạt động với các sản phẩm anh em của máy là LS2208 và DS6878. Quản lý năng lượng pin ưu việt cho phép số lượt quét cao nhất trên mỗi lần sạc pin để hỗ trợ các ứng dụng cần quét nhiều. Bạn có thể sử dụng máy trong môi trường bụi bặm và ẩm ướt và máy có thể chịu rơi từ độ cao 6 fut/1,8 m.

  • Thông số kỹ thuật

    Đặc tính vật lý

    Kích thước

    3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L

    9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L

    Pin

    Pin có thể sạc

    Màu sắc

    Trắng hoặc đen

    Trọng lượng

    7.9 oz./224 grams

    Đặc tính vận hành

    Mẫu quét

    Mẫu quét đơn

    Nguồn sáng

    LED Lớp 1 617nm

    Tốc độ quét hình

    547 lần quét / s

    Giao diện hỗ trợ với Cradle

    RS232, RS485 (IBM), USB, Keyboard Wedge

    Độ nghiêng

    +/- 45o

    Độ dốc

    +/- 65o

    Độ lệch

    +/- 65o

    Khả năng giải mã

    UPC/EAN: UPC-A, UPC-E, UPC-E1, EAN-8/JAN 8, EAN-13/JAN 13, Bookland EAN, Bookland ISBN Format, UCC Coupon Extended Code, ISSN EAN
Code 128 Including GS1-128, ISBT 128, ISBT Concatenation, Code 39 including Trioptic Code 39, Convert Code 39 to Code 32 (Italian Pharmacy Code), Code 39 Full ASCII Conversion Code 93 Code 11 Matrix 2 of 5 Interleaved 2 of 5 (ITF) Discrete 2 of 5 (DTF) Codabar (NW - 7) MSI Chinese 2 of 5 IATA
Inverse 1D (except all GS1 DataBars) GS1 DataBar including GS1 DataBar-14, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded.

    Đặc tính sóng radio

    Radio

    Radio Bluetooth v2.1 Class 2 Radio

    Tốc độ truyền dữ liệu

    3.0 Mbit/s (2.1 Mbit/s) Bluetooth v2.1

    Tầm sóng radio hoạt động

    330 ft./100 m (line of sight)

    Đặc tính môi trường

    Độ bền cơ học

    Cho phép rơi trên 100 ở khoảng cách 5 ft./1.5 m; 6ft./1.8 xuống sàn bê tông

    Độ bền môi trường

    Chống được bụi và bụi ẩm

    Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

    Max 108,000 lux

    Nhiệt đô lưu trữ

    -40° to 158° F/ -40° to 70° C

    Nhiệt độ hoạt động

    32° F to 122° F/ 0° C to 50° C

    Các tiêu chuẩn

    Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật

    EMC FCC Part 15 Class B, ICES 003 Class B,

    IEC 60601-1-2 Environmental RoHS Directive

    2002/95/EEC Electrical Safety C22.2 No.

    60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, UL 60950-

    1 LED Class 1

    Chuẩn môi trường

    Tương thích chuẩn RoHS  2002/95/EEC

  • Đánh giá sản phẩm
  • Link tải phần mềm
  • Giấy chứng nhận
    CO